ลี้
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
líiRTGS li
/liː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลี้líithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลี้ nghĩa là lí.
Nghĩa của ลี้
Danh từ
- Lí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to flee; hide; take refuge
- Danh từ riêng Li district (a district of Lamphun Province); Li River (a river in Lamphun Province)
- Danh từ A li; a traditional Chinese unit of distance equal to 1500 Chinese feet or 150 zhangs, now standardized as a half-kilometer (500 meters).
Câu hỏi thường gặp
ลี้ nghĩa là gì?
ลี้ (danh từ) nghĩa là lí.
ลี้ đọc thế nào?
ลี้ đọc là líi (phiên âm có dấu thanh), RTGS li; 1 âm tiết: líi (thanh cao).