บ่า
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bàaRTGS ba
/baː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
บ่าbàathanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บ่า nghĩa là vai.
Nghĩa của บ่า
Danh từ
- Vai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บ่า
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoulder; shoulder mark
- Động từ to spill (of flash flood)
Câu hỏi thường gặp
บ่า nghĩa là gì?
บ่า (danh từ) nghĩa là vai.
บ่า đọc thế nào?
บ่า đọc là bàa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ba; 1 âm tiết: bàa (thanh thấp).