ผู้ส่งออก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้ส่งออก nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.
Nghĩa của ผู้ส่งออก
Danh từ
- Người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu, nước xuất khẩu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ผู้ส่งออก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exporter
Câu hỏi thường gặp
ผู้ส่งออก nghĩa là gì?
ผู้ส่งออก (danh từ) nghĩa là người xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu.
ผู้ส่งออก đọc thế nào?
ผู้ส่งออก đọc là pûu-sòng-ɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-song-ok; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), sòng (thanh thấp), ɔ̀ɔk (thanh thấp).