TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สหประชาชาติ

Cấp độ ≈B2 tên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sà-hà-bprà-chaa-châatRTGS sa-ha-pra-cha-chat /sa˨˩.ha˨˩.pra˨˩.t͡ɕʰaː˧.t͡ɕʰaːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoหะhàthanh thấpphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungชาchaathanh trungphụ âm thấpชาดchâatthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สหประชาชาติ nghĩa là liên hiệp quốc, liên hợp quốc.

Nghĩa của สหประชาชาติ

Danh từ riêng

  1. Liên Hiệp Quốc, Liên Hợp Quốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สหประชาชาติ

Đồng nghĩa

Từ ghép có สหประชาชาติ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng United Nations (an international coalition, founded in 1945 and headquartered in New York City, that aims to promote global co-operation and maintain international order)

Câu hỏi thường gặp

สหประชาชาติ nghĩa là gì?

สหประชาชาติ (danh từ riêng) nghĩa là liên hiệp quốc, liên hợp quốc.

สหประชาชาติ đọc thế nào?

สหประชาชาติ đọc là sà-hà-bprà-chaa-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ha-pra-cha-chat; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), bprà (thanh thấp), chaa (thanh trung), châat (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.