ซื่อ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sʉ̂ʉRTGS sue
/sɯː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ซื่อsʉ̂ʉthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความซื่อ (thêm การ/ความ phía trước)
ซื่อ nghĩa là chung thủy.
Nghĩa của ซื่อ
Tính từ
- Chung thủy.
Từ ghép có ซื่อ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ honest; straightforward; faithful
Câu hỏi thường gặp
ซื่อ nghĩa là gì?
ซื่อ (tính từ) nghĩa là chung thủy.
ซื่อ đọc thế nào?
ซื่อ đọc là sʉ̂ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS sue; 1 âm tiết: sʉ̂ʉ (thanh xuống).