เต่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เต่า nghĩa là rùa, yếm.
Nghĩa của เต่า
Danh từ
- Rùa.
Danh từ
- Yếm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เต่า
Đồng nghĩa
Từ ghép có เต่า
- เต่าทอง — Bọ rùa, cánh cam.
Câu ví dụ với เต่า
- เต่าไม่มีฟัน Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483807
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turtle, tortoise, reptile of the order Testudines; (botany) a kind of plant, Polyalthia debilis Finet & Gagnep; a turtle-shaped kind of dessert; armpit
- Tính từ sluggish; retarded; idiot; stupid
- Danh từ riêng Orion
- Danh từ dudou
- Danh từ the ninth year in the twelve-year cycle; the ninth day in the twelve-day cycle
- Danh từ oarlock, a piece of wood supporting oar in sampan boat
Câu hỏi thường gặp
เต่า nghĩa là gì?
เต่า (danh từ) nghĩa là rùa, yếm.
เต่า đọc thế nào?
เต่า đọc là dtào (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao; 1 âm tiết: dtào (thanh thấp).