TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เต่า

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtàoRTGS tao /taw˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เต่าdtàothanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว, ผืน

เต่า nghĩa là rùa, yếm.

Nghĩa của เต่า

Danh từ

  1. Rùa.

Danh từ

  1. Yếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เต่า

Đồng nghĩa

Từ ghép có เต่า

Câu ví dụ với เต่า

  • เต่าไม่มีฟัน Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turtle, tortoise, reptile of the order Testudines; (botany) a kind of plant, Polyalthia debilis Finet & Gagnep; a turtle-shaped kind of dessert; armpit
  • Tính từ sluggish; retarded; idiot; stupid
  • Danh từ riêng Orion
  • Danh từ dudou
  • Danh từ the ninth year in the twelve-year cycle; the ninth day in the twelve-day cycle
  • Danh từ oarlock, a piece of wood supporting oar in sampan boat

Câu hỏi thường gặp

เต่า nghĩa là gì?

เต่า (danh từ) nghĩa là rùa, yếm.

เต่า đọc thế nào?

เต่า đọc là dtào (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao; 1 âm tiết: dtào (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.