เซนติเมตร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เซนติเมตร nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
Nghĩa của เซนติเมตร
Danh từ
- Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centimetre.
Câu hỏi thường gặp
เซนติเมตร nghĩa là gì?
เซนติเมตร (danh từ) nghĩa là xen-ti-mét, xăng-ti-mét.
เซนติเมตร đọc thế nào?
เซนติเมตร đọc là sen-dtì-méet (phiên âm có dấu thanh), RTGS sen-ti-met; 3 âm tiết: sen (thanh trung), dtì (thanh thấp), méet (thanh cao).