แต้ม
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̂ɛmRTGS taem
/tɛːm˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แต้มdtɛ̂ɛmthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แต้ม nghĩa là số điểm.
Nghĩa của แต้ม
Danh từ
- Số điểm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แต้ม
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ score; mark; point; dot; spot; strategy; tactic
- Động từ to paint; to smear; to mark
Câu hỏi thường gặp
แต้ม nghĩa là gì?
แต้ม (danh từ) nghĩa là số điểm.
แต้ม đọc thế nào?
แต้ม đọc là dtɛ̂ɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS taem; 1 âm tiết: dtɛ̂ɛm (thanh xuống).