ข่าย
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kàaiRTGS khai
/kʰaːj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ข่ายkàaithanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข่าย nghĩa là lưới, mạng.
Nghĩa của ข่าย
Danh từ
- Lưới, mạng.
Từ ghép có ข่าย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ net; web
Câu hỏi thường gặp
ข่าย nghĩa là gì?
ข่าย (danh từ) nghĩa là lưới, mạng.
ข่าย đọc thế nào?
ข่าย đọc là kàai (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai; 1 âm tiết: kàai (thanh thấp).