เสา
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎoRTGS sao
/saw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เสาsǎothanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ต้น
เสา nghĩa là cột, trụ.
Nghĩa của เสา
Danh từ
- Cột.
- Trụ.
Từ ghép có เสา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole; pillar; post; stake; stilt
Câu hỏi thường gặp
เสา nghĩa là gì?
เสา (danh từ) nghĩa là cột, trụ.
เสา đọc thế nào?
เสา đọc là sǎo (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao; 1 âm tiết: sǎo (thanh lên).