ยากจน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยากจน nghĩa là nghèo, khó.
Nghĩa của ยากจน
Tính từ
- Nghèo, khó.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ destitute; poor
Câu hỏi thường gặp
ยากจน nghĩa là gì?
ยากจน (tính từ) nghĩa là nghèo, khó.
ยากจน đọc thế nào?
ยากจน đọc là yâak-jon (phiên âm có dấu thanh), RTGS yak-chon; 2 âm tiết: yâak (thanh xuống), jon (thanh trung).