พฤษภาคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พฤษภาคม nghĩa là tháng năm.
Nghĩa của พฤษภาคม
Danh từ riêng
- Tháng năm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng May (the fifth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
พฤษภาคม nghĩa là gì?
พฤษภาคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng năm.
พฤษภาคม đọc thế nào?
พฤษภาคม đọc là prʉ́t-sà-paa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS phruet-sa-pha-khom; 4 âm tiết: prʉ́t (thanh cao), sà (thanh thấp), paa (thanh trung), kom (thanh trung).