เสือ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sʉ̌ʉaRTGS suea
/sɯa̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
เสือsʉ̌ʉathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสือ nghĩa là hổ, cọp, khái.
Nghĩa của เสือ
Danh từ
- Hổ.
- Cọp, khái, kễnh, hùm.
Từ ghép có เสือ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tiger; bandit; outlaw
Câu hỏi thường gặp
เสือ nghĩa là gì?
เสือ (danh từ) nghĩa là hổ, cọp, khái.
เสือ đọc thế nào?
เสือ đọc là sʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS suea; 1 âm tiết: sʉ̌ʉa (thanh lên).