สื่อมวลชน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สื่อมวลชน nghĩa là phương tiện.
Nghĩa của สื่อมวลชน
Danh từ
- Phương tiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mass media.; person that involves mass media e.g. journalist, columnist, broadcaster, etc.
Câu hỏi thường gặp
สื่อมวลชน nghĩa là gì?
สื่อมวลชน (danh từ) nghĩa là phương tiện.
สื่อมวลชน đọc thế nào?
สื่อมวลชน đọc là sʉ̀ʉ-muuan-chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS sue-muan-chon; 3 âm tiết: sʉ̀ʉ (thanh thấp), muuan (thanh trung), chon (thanh trung).