ลาออก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลาออก nghĩa là từ chức.
Nghĩa của ลาออก
Động từ
- Từ chức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to resign (from a post, role, etc).
Câu hỏi thường gặp
ลาออก nghĩa là gì?
ลาออก (động từ) nghĩa là từ chức.
ลาออก đọc thế nào?
ลาออก đọc là laa-ɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-ok; 2 âm tiết: laa (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp).