TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลาว

Cấp độ ≈B1 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
laaoRTGS lao /laːw˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลาวlaaothanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลาว nghĩa là lào, nước lào.

Nghĩa của ลาว

Danh từ riêng

  1. Lào, nước Lào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Laos (a country in Southeast Asia); Lan Na, an ancient kingdom in Northern Thailand; the language of the people of Laos; Lan Na language, now known as Northern Thai language
  • Danh từ member of a people of Laos; member of a people of Lan Na, an ancient kingdom in Northern Thailand; a type of traditional Thai songs, as ลาวดวงเดือน (laao-duuang-dʉʉan), ลาวคำหอม (laao-kam-hɔ̌ɔm), ลาวม่านแก้ว (laao-mâan-gɛ̂ɛo), etc.
  • Tính từ being from a low social class; uncivilised; countrified; unfashionable; dull; unintelligent; slow of understanding; gauche; awkward; lacking social graces

Câu hỏi thường gặp

ลาว nghĩa là gì?

ลาว (danh từ riêng) nghĩa là lào, nước lào.

ลาว đọc thế nào?

ลาว đọc là laao (phiên âm có dấu thanh), RTGS lao; 1 âm tiết: laao (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.