แปลง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bplɛɛngRTGS plaeng
/plɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
แปฺลงbplɛɛngthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแปลง (thêm การ/ความ phía trước)
แปลง nghĩa là thay đổi, đổi.
Nghĩa của แปลง
Động từ
- Thay đổi, đổi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แปลง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ open area; plot of land; bed; garden; puddle or mudhole made for/by some domestic animals
- Lượng từ Used with such areas
- Động từ to transform; to change; to convert (partially or wholly); to derive (a word)
Câu hỏi thường gặp
แปลง nghĩa là gì?
แปลง (động từ) nghĩa là thay đổi, đổi.
แปลง đọc thế nào?
แปลง đọc là bplɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS plaeng; 1 âm tiết: bplɛɛng (thanh trung).