ลาก
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lâakRTGS lak
/laːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ลากlâakthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลาก (thêm การ/ความ phía trước)
ลาก nghĩa là kéo, giật, lôi.
Nghĩa của ลาก
Động từ
- Kéo.
- Giật, lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drag; to pull; to haul
Câu hỏi thường gặp
ลาก nghĩa là gì?
ลาก (động từ) nghĩa là kéo, giật, lôi.
ลาก đọc thế nào?
ลาก đọc là lâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS lak; 1 âm tiết: lâak (thanh xuống).