ธันวาคม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธันวาคม nghĩa là tháng mười hai.
Nghĩa của ธันวาคม
Danh từ riêng
- Tháng 12 (Tây lịch).
- ฉันเกิดวันที่ 13 ธันวาคมTôi sanh ngày 13 tháng 12.
- วันที่ 5 ธันวาคม เป็นวันที่ 339 ของปีNgày 5 tháng 12 là ngày thứ 339 của năm.
- Tháng Mười hai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng December (the twelfth month of the year under the Gregorian calendar)
Câu hỏi thường gặp
ธันวาคม nghĩa là gì?
ธันวาคม (danh từ riêng) nghĩa là tháng mười hai.
ธันวาคม đọc thế nào?
ธันวาคม đọc là tan-waa-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS than-wa-khom; 3 âm tiết: tan (thanh trung), waa (thanh trung), kom (thanh trung).