พรรคการเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พรรคการเมือง nghĩa là chánh đảng, đảng.
Nghĩa của พรรคการเมือง
Danh từ
- Chánh đảng, đảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ political party
Câu hỏi thường gặp
พรรคการเมือง nghĩa là gì?
พรรคการเมือง (danh từ) nghĩa là chánh đảng, đảng.
พรรคการเมือง đọc thế nào?
พรรคการเมือง đọc là pák-gaan-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS phak-kan-mueang; 3 âm tiết: pák (thanh cao), gaan (thanh trung), mʉʉang (thanh trung).