ผิวหนัง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pǐu-nǎngRTGS phio-nang
/pʰiw˩˩˦.naŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ผิวpǐuthanh lênphụ âm caoหฺนังnǎngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผิวหนัง nghĩa là da.
Nghĩa của ผิวหนัง
Danh từ
- Da.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin.
Câu hỏi thường gặp
ผิวหนัง nghĩa là gì?
ผิวหนัง (danh từ) nghĩa là da.
ผิวหนัง đọc thế nào?
ผิวหนัง đọc là pǐu-nǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phio-nang; 2 âm tiết: pǐu (thanh lên), nǎng (thanh lên).