โชคดี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โชคดี nghĩa là chúc may mắn.
Nghĩa của โชคดี
Thán từ
- Chúc may mắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ good fortune; good luck
- Tính từ fortunate; lucky
- Thán từ good fortune; good luck; godspeed
Câu hỏi thường gặp
โชคดี nghĩa là gì?
โชคดี (thán từ) nghĩa là chúc may mắn.
โชคดี đọc thế nào?
โชคดี đọc là chôok-dii (phiên âm có dấu thanh), RTGS chok-di; 2 âm tiết: chôok (thanh xuống), dii (thanh trung).