ขับ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kàpRTGS khap
/kʰap̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขับkàpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขับ (thêm การ/ความ phía trước)
ขับ nghĩa là lái, lái xe.
Nghĩa của ขับ
Động từ
- Lái, lái xe.
Từ ghép có ขับ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drive; to chase; to expel; to oust; to eject; to drive; to propel; to operate; to discharge; to excrete
- Động từ to sing; to chant
Câu hỏi thường gặp
ขับ nghĩa là gì?
ขับ (động từ) nghĩa là lái, lái xe.
ขับ đọc thế nào?
ขับ đọc là kàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS khap; 1 âm tiết: kàp (thanh thấp).