แน่น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nɛ̂nRTGS naen
/nɛn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
แน็่นnɛ̂nthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความแน่น (thêm การ/ความ phía trước)
แน่น nghĩa là chật, đông.
Nghĩa của แน่น
Tính từ
- Chật.
- Đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tight; packed; crowded; congested
Câu hỏi thường gặp
แน่น nghĩa là gì?
แน่น (tính từ) nghĩa là chật, đông.
แน่น đọc thế nào?
แน่น đọc là nɛ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS naen; 1 âm tiết: nɛ̂n (thanh xuống).