TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยุ่ง

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yûngRTGS yung /juŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยุ่งyûngthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความยุ่ง, การยุ่ง (thêm การ/ความ phía trước)

ยุ่ง nghĩa là bận, bận rộn.

Nghĩa của ยุ่ง

Tính từ

  1. Bận, bận rộn.

Câu ví dụ với ยุ่ง

  • เธอยุ่งเหมือนทอม Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679132
  • พ่อของฉันยุ่ง Bố tôi bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722687

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ entangled; confused, confusing
  • Động từ to interfere, to bother; to be busy; to be chaotic

Câu hỏi thường gặp

ยุ่ง nghĩa là gì?

ยุ่ง (tính từ) nghĩa là bận, bận rộn.

ยุ่ง đọc thế nào?

ยุ่ง đọc là yûng (phiên âm có dấu thanh), RTGS yung; 1 âm tiết: yûng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.