หมู
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mǔuRTGS mu
/muː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺมูmǔuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู nghĩa là heo, lợn, cúi.
Nghĩa của หมู
Danh từ
- Heo, lợn.
- Cúi.
- Thịt heo, thịt lợn.
Từ ghép có หมู
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pig; pork; the plant Semecarpus albescens of the family Anacardiaceae; nutgrass, the plant Cyperus rotundus of the family Cyperaceae; a type of traditional boat dug from one trunk, known for its tapering bow and stern
- Tính từ easy; simple; not difficult
Câu hỏi thường gặp
หมู nghĩa là gì?
หมู (danh từ) nghĩa là heo, lợn, cúi.
หมู đọc thế nào?
หมู đọc là mǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu; 1 âm tiết: mǔu (thanh lên).