อุบัติเหตุ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุบัติเหตุ nghĩa là sự cố, tai nạn.
Nghĩa của อุบัติเหตุ
Danh từ
- Sự cố, tai nạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accident
Câu hỏi thường gặp
อุบัติเหตุ nghĩa là gì?
อุบัติเหตุ (danh từ) nghĩa là sự cố, tai nạn.
อุบัติเหตุ đọc thế nào?
อุบัติเหตุ đọc là ù-bàt-dtì-hèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-bat-ti-het; 4 âm tiết: ù (thanh thấp), bàt (thanh thấp), dtì (thanh thấp), hèet (thanh thấp).