นักการเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักการเมือง nghĩa là chính khách, nhà chính trị.
Nghĩa của นักการเมือง
Danh từ
- Chính khách, nhà chính trị, chính trị gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ politician
Câu hỏi thường gặp
นักการเมือง nghĩa là gì?
นักการเมือง (danh từ) nghĩa là chính khách, nhà chính trị.
นักการเมือง đọc thế nào?
นักการเมือง đọc là nák-gaan-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-kan-mueang; 3 âm tiết: nák (thanh cao), gaan (thanh trung), mʉʉang (thanh trung).