โล
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
looRTGS lo
/loː˧/ giọng máy của trình duyệt
โลloothanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โล nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của โล
Danh từ
khẩu ngữ- Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โล
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilometer; kilogram; weighing machine (in kilogram); one million baht in cash
Câu hỏi thường gặp
โล nghĩa là gì?
โล (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
โล đọc thế nào?
โล đọc là loo (phiên âm có dấu thanh), RTGS lo; 1 âm tiết: loo (thanh trung).