สากล
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǎa-gonRTGS sa-kon
/saː˩˩˦.kon˧/ giọng máy của trình duyệt
สาsǎathanh lênphụ âm caoกนgonthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สากล nghĩa là quốc tế.
Nghĩa của สากล
Tính từ
trang trọng- Quốc tế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สากล
Đồng nghĩa
Từ ghép có สากล
- สัทอักษรสากล — Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ total; complete; entire; universal; general; common; international; Western (of or pertaining to the West)
Câu hỏi thường gặp
สากล nghĩa là gì?
สากล (tính từ) nghĩa là quốc tế.
สากล đọc thế nào?
สากล đọc là sǎa-gon (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-kon; 2 âm tiết: sǎa (thanh lên), gon (thanh trung).