ช่องคลอด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่องคลอด nghĩa là âm đạo, lồn.
Nghĩa của ช่องคลอด
Danh từ
- Âm đạo, lồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vagina
Câu hỏi thường gặp
ช่องคลอด nghĩa là gì?
ช่องคลอด (danh từ) nghĩa là âm đạo, lồn.
ช่องคลอด đọc thế nào?
ช่องคลอด đọc là chɔ̂ng-klɔ̂ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chong-khlot; 2 âm tiết: chɔ̂ng (thanh xuống), klɔ̂ɔt (thanh xuống).