ชั่ว
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chûuaRTGS chua
/t͡ɕʰua̯˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ชั่วchûuathanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความชั่ว (thêm การ/ความ phía trước)
ชั่ว nghĩa là ác.
Nghĩa của ชั่ว
Tính từ
- Ác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชั่ว
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có ชั่ว
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bad, evil, wicked; base, low, mean; ill, objectionable, unsatisfactory, poor, faulty; hostile, unkindly, unfavorable, adverse
- Danh từ time, occasion; period, period of time, duration; length
- Giới từ for; throughout; during; over; as long as
Câu hỏi thường gặp
ชั่ว nghĩa là gì?
ชั่ว (tính từ) nghĩa là ác.
ชั่ว đọc thế nào?
ชั่ว đọc là chûua (phiên âm có dấu thanh), RTGS chua; 1 âm tiết: chûua (thanh xuống).