ช็อกโกแลตร้อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช็อกโกแลตร้อน nghĩa là nước sôcôla, sôcôla nóng.
Nghĩa của ช็อกโกแลตร้อน
Danh từ
- Nước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hot chocolate
Câu hỏi thường gặp
ช็อกโกแลตร้อน nghĩa là gì?
ช็อกโกแลตร้อน (danh từ) nghĩa là nước sôcôla, sôcôla nóng.
ช็อกโกแลตร้อน đọc thế nào?
ช็อกโกแลตร้อน đọc là chɔ́k-goo-lɛ́t-rɔ́ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS chok-ko-laet-ron; 4 âm tiết: chɔ́k (thanh cao), goo (thanh trung), lɛ́t (thanh cao), rɔ́ɔn (thanh cao).