ช่องโค้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่องโค้ง nghĩa là vòm.
Nghĩa của ช่องโค้ง
Danh từ
- Vòm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arch
Câu hỏi thường gặp
ช่องโค้ง nghĩa là gì?
ช่องโค้ง (danh từ) nghĩa là vòm.
ช่องโค้ง đọc thế nào?
ช่องโค้ง đọc là chɔ̂ɔng-kóong (phiên âm có dấu thanh), RTGS chong-khong; 2 âm tiết: chɔ̂ɔng (thanh xuống), kóong (thanh cao).