ชักเย่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชักเย่อ nghĩa là kéo co.
Nghĩa của ชักเย่อ
Danh từ
- Kéo co.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tug of war
Câu hỏi thường gặp
ชักเย่อ nghĩa là gì?
ชักเย่อ (danh từ) nghĩa là kéo co.
ชักเย่อ đọc thế nào?
ชักเย่อ đọc là chák-gà-yə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-ka-yoe; 3 âm tiết: chák (thanh cao), gà (thanh thấp), yə̂ə (thanh xuống).