เช่า
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
châoRTGS chao
/t͡ɕʰaw˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เช่าchâothanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเช่า (thêm การ/ความ phía trước)
เช่า nghĩa là thuê, mướn.
Nghĩa của เช่า
Động từ
- Thuê, mướn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rent; to hire
Câu hỏi thường gặp
เช่า nghĩa là gì?
เช่า (động từ) nghĩa là thuê, mướn.
เช่า đọc thế nào?
เช่า đọc là châo (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao; 1 âm tiết: châo (thanh xuống).