ชาห์
chaaRTGS cha
/t͡ɕʰaː˧/ giọng máy của trình duyệt
ชาchaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชาห์ nghĩa là sa, vua ba tư.
Nghĩa của ชาห์
Danh từ
- Sa, vua Ba Tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shah
Câu hỏi thường gặp
ชาห์ nghĩa là gì?
ชาห์ (danh từ) nghĩa là sa, vua ba tư.
ชาห์ đọc thế nào?
ชาห์ đọc là chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha; 1 âm tiết: chaa (thanh trung).