ช่างเทคนิค
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่างเทคนิค nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Nghĩa của ช่างเทคนิค
Danh từ
- Nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technician
Câu hỏi thường gặp
ช่างเทคนิค nghĩa là gì?
ช่างเทคนิค (danh từ) nghĩa là nhà kỹ thuật, kĩ thuật viên.
ช่างเทคนิค đọc thế nào?
ช่างเทคนิค đọc là châang-ték-nìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-thek-nik; 3 âm tiết: châang (thanh xuống), ték (thanh cao), nìk (thanh thấp).