ช่างปั้นหม้อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่างปั้นหม้อ nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
Nghĩa của ช่างปั้นหม้อ
Danh từ
- Người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potter (one who makes pots and ceramic wares)
Câu hỏi thường gặp
ช่างปั้นหม้อ nghĩa là gì?
ช่างปั้นหม้อ (danh từ) nghĩa là người thợ đồ gốm, người làm đồ gốm.
ช่างปั้นหม้อ đọc thế nào?
ช่างปั้นหม้อ đọc là châang-bpân-mɔ̂ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-pan-mo; 3 âm tiết: châang (thanh xuống), bpân (thanh xuống), mɔ̂ɔ (thanh xuống).