ช้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช้าง nghĩa là con voi, voi.
Nghĩa của ช้าง
Danh từ
- Con voi.
- Voi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ช้าง
Đồng nghĩa
Từ ghép có ช้าง
- ทางช้างเผือก — Ngân Hà.
Câu ví dụ với ช้าง
- ช้างกินหญ้า Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant; bishop; person or thing of great influence or power
- Tính từ great (in importance, size, amount, number, degree, etc.)
- Lượng từ Classifier for elephants registered by the government.
- Danh từ foxtail orchid (Rhynchostylis gigantea)
Câu hỏi thường gặp
ช้าง nghĩa là gì?
ช้าง (danh từ) nghĩa là con voi, voi.
ช้าง đọc thế nào?
ช้าง đọc là cháang (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang; 1 âm tiết: cháang (thanh cao).