ชะนี
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chá-niiRTGS cha-ni
/t͡ɕʰa˦˥.niː˧/ giọng máy của trình duyệt
ชะcháthanh caophụ âm thấpนีniithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชะนี nghĩa là vượn.
Nghĩa của ชะนี
Danh từ
- Vượn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gibbon.; woman.
Câu hỏi thường gặp
ชะนี nghĩa là gì?
ชะนี (danh từ) nghĩa là vượn.
ชะนี đọc thế nào?
ชะนี đọc là chá-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-ni; 2 âm tiết: chá (thanh cao), nii (thanh trung).