ชล
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chon
/t͡ɕʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
ชนchonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชล nghĩa là nước.
Nghĩa của ชล
Danh từ
trang trọng- Nước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ชล
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water
Câu hỏi thường gặp
ชล nghĩa là gì?
ชล (danh từ) nghĩa là nước.
ชล đọc thế nào?
ชล đọc là chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS chon; 1 âm tiết: chon (thanh trung).