เช็งเม้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เช็งเม้ง nghĩa là tết thanh minh.
Nghĩa của เช็งเม้ง
Danh từ riêng
- Tết Thanh minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Qingming; Tomb Sweeping Day
Câu hỏi thường gặp
เช็งเม้ง nghĩa là gì?
เช็งเม้ง (danh từ riêng) nghĩa là tết thanh minh.
เช็งเม้ง đọc thế nào?
เช็งเม้ง đọc là cheng-méng (phiên âm có dấu thanh), RTGS cheng-meng; 2 âm tiết: cheng (thanh trung), méng (thanh cao).