เชย
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chəəiRTGS choei
/t͡ɕʰɤːj˧/ giọng máy của trình duyệt
เชยchəəithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเชย (thêm การ/ความ phía trước)
เชย nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
Nghĩa của เชย
Động từ
cũ- Vuốt ve, mơn trớn.
Từ ghép có เชย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chuck: to pat, tap, caress, or stroke lightly, as under the chin
- Động từ to shower; to blow lightly
- Tính từ dated, outdated; old-fashioned, unfashionable; awkward, graceless
- Động từ used in ชดเชย (chót-chəəi, “to replace what is lost, compensate”)
- Động từ to extract (as oil from sesame seeds)
Câu hỏi thường gặp
เชย nghĩa là gì?
เชย (động từ) nghĩa là vuốt ve, mơn trớn.
เชย đọc thế nào?
เชย đọc là chəəi (phiên âm có dấu thanh), RTGS choei; 1 âm tiết: chəəi (thanh trung).