ช่างทอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่างทอง nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.
Nghĩa của ช่างทอง
Danh từ
- Thợ bạc, thợ vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goldsmith.
Câu hỏi thường gặp
ช่างทอง nghĩa là gì?
ช่างทอง (danh từ) nghĩa là thợ bạc, thợ vàng.
ช่างทอง đọc thế nào?
ช่างทอง đọc là châang-tɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-thong; 2 âm tiết: châang (thanh xuống), tɔɔng (thanh trung).