TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชีววิทยา

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chii-wá-wít-tá-yaaRTGS chi-wa-wit-tha-ya /t͡ɕʰiː˧.wa˦˥.wit̚˦˥.tʰa˦˥.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชีchiithanh trungphụ âm thấpวะwáthanh caophụ âm thấpวิดwítthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ชีววิทยา nghĩa là sinh học, sinh vật học.

Nghĩa của ชีววิทยา

Danh từ

  1. Sinh học, sinh vật học.

Câu ví dụ với ชีววิทยา

  • ฉันไม่เคยชอบชีววิทยา Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878367
  • เธอจะเขียนหนังสือเกี่ยวกับชีววิทยา Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biology

Câu hỏi thường gặp

ชีววิทยา nghĩa là gì?

ชีววิทยา (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.

ชีววิทยา đọc thế nào?

ชีววิทยา đọc là chii-wá-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chi-wa-wit-tha-ya; 5 âm tiết: chii (thanh trung), wá (thanh cao), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.