ชีววิทยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชีววิทยา nghĩa là sinh học, sinh vật học.
Nghĩa của ชีววิทยา
Danh từ
- Sinh học, sinh vật học.
Câu ví dụ với ชีววิทยา
- ฉันไม่เคยชอบชีววิทยา Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878367
- เธอจะเขียนหนังสือเกี่ยวกับชีววิทยา Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biology
Câu hỏi thường gặp
ชีววิทยา nghĩa là gì?
ชีววิทยา (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.
ชีววิทยา đọc thế nào?
ชีววิทยา đọc là chii-wá-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chi-wa-wit-tha-ya; 5 âm tiết: chii (thanh trung), wá (thanh cao), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).