ช่างตัดเสื้อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่างตัดเสื้อ nghĩa là thợ may.
Nghĩa của ช่างตัดเสื้อ
Danh từ
- Thợ may.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tailor, dressmaker
Câu hỏi thường gặp
ช่างตัดเสื้อ nghĩa là gì?
ช่างตัดเสื้อ (danh từ) nghĩa là thợ may.
ช่างตัดเสื้อ đọc thế nào?
ช่างตัดเสื้อ đọc là châang-dtàt-sʉ̂ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-tat-suea; 3 âm tiết: châang (thanh xuống), dtàt (thanh thấp), sʉ̂ʉa (thanh xuống).