แช่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แช่ง nghĩa là nguyền rủa, chửi rủa.
Nghĩa của แช่ง
Động từ
- Nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to curse: to wish or invoke something bad (upon)
Câu hỏi thường gặp
แช่ง nghĩa là gì?
แช่ง (động từ) nghĩa là nguyền rủa, chửi rủa.
แช่ง đọc thế nào?
แช่ง đọc là chɛ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS chaeng; 1 âm tiết: chɛ̂ng (thanh xuống).