ช่องแคบอังกฤษ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่องแคบอังกฤษ nghĩa là eo biển măng-sơ.
Nghĩa của ช่องแคบอังกฤษ
Danh từ riêng
- Eo biển Măng-sơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng English Channel
Câu hỏi thường gặp
ช่องแคบอังกฤษ nghĩa là gì?
ช่องแคบอังกฤษ (danh từ riêng) nghĩa là eo biển măng-sơ.
ช่องแคบอังกฤษ đọc thế nào?
ช่องแคบอังกฤษ đọc là chɔ̂ng-kɛ̂ɛp-ang-grìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chong-khaep-ang-krit; 4 âm tiết: chɔ̂ng (thanh xuống), kɛ̂ɛp (thanh xuống), ang (thanh trung), grìt (thanh thấp).