ชาวเน็ต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชาวเน็ต nghĩa là cư dân mạng, dân mạng.
Nghĩa của ชาวเน็ต
Danh từ
khẩu ngữ- Cư dân mạng, dân mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ netizen
Câu hỏi thường gặp
ชาวเน็ต nghĩa là gì?
ชาวเน็ต (danh từ) nghĩa là cư dân mạng, dân mạng.
ชาวเน็ต đọc thế nào?
ชาวเน็ต đọc là chaao-nèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-net; 2 âm tiết: chaao (thanh trung), nèt (thanh thấp).